Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inscription

/in'skripʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Câu khắc, dòng chữ khắc n

Định nghĩa · A word or phrase carved into a surface.

“The inscription on the stone was difficult to read but very important historically.”Câu khắc trên viên đá rất khó đọc nhưng lại rất quan trọng về mặt lịch sử.

“The inscription on the monument is very old.”Dòng chữ khắc trên đài tưởng niệm rất cổ.

Đồng nghĩa carvingengraving
Cấu tạoTừ 'inscription' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Mô tả văn hóa qua các dòng chữ khắc trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trên bia mộ hoặc đài tưởng niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...