Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ash

/æʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

Tro n

Định nghĩa · The powdery residue left after burning something.

“After the fire, there was a lot of ash left on the ground.”Sau khi đám cháy, có rất nhiều tro còn lại trên mặt đất.

“After the fire, only ash remained.”Sau khi đám cháy, chỉ còn lại tro.

Đồng nghĩa residuedust
Cụm hay dùng wood ashvolcanic ash

Mẹo IELTS · Liên hệ với các vấn đề về thiên nhiên.

Ghi chú · Có thể dùng trong các chủ đề về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...