Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scrape

/skreip/ B1 IELTS

Nghĩa

Cạo v

Định nghĩa · To remove something by rubbing it with a sharp object.

“You should scrape off the old paint before applying a new coat.”Bạn nên cạo sạch lớp sơn cũ trước khi sơn lớp mới.

“He scraped the ice off the windshield.”Anh ấy đã cạo lớp băng trên kính chắn gió.

Đồng nghĩa scratchscour

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động làm sạch.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động cạo hoặc chà xát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...