Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tint

/tint/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhuộm v

Định nghĩa · To add color to something, usually lightly.

“I want to tint my hair a lighter color for the summer season.”Tôi muốn nhuộm tóc mình màu sáng hơn cho mùa hè.

“She decided to tint her hair a lighter shade.”Cô ấy quyết định nhuộm tóc màu sáng hơn.

Đồng nghĩa dyeshade

Mẹo IELTS · Dùng 'tint' khi nói về màu sắc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và làm đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...