Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aqueduct

/'ækwidʌkt/ B1 IELTS

Nghĩa

Ống/máng dẫn nước n

Định nghĩa · A structure for transporting water, often over long distances.

“The ancient aqueduct still carries water to the village after many years.”Máng dẫn nước cổ xưa vẫn cung cấp nước cho làng sau nhiều năm.

“The ancient aqueduct supplied water to the city.”Máng dẫn nước cổ đại cung cấp nước cho thành phố.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề lịch sử.

Ghi chú · Thường liên quan đến kiến trúc cổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...