Kho từ › cambridge-listening › An assortment of

An assortment of ID 565579

B1 phr 📁 cambridge-listening IELTS
Nhiều loại
The store sells an assortment of fruits and vegetables every day.
→ Cửa hàng bán nhiều loại trái cây và rau củ mỗi ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...