Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Animation software

B1 IELTS

Nghĩa

Phần mềm hoạt hình n

Định nghĩa · Software used to create animated images or videos.

“Many students learn to use animation software to create their own short films.”Nhiều sinh viên học cách sử dụng phần mềm hoạt hình để tạo ra những bộ phim ngắn của riêng họ.

“She uses animation software to design her cartoons.”Cô ấy sử dụng phần mềm hoạt hình để thiết kế phim hoạt hình của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...