Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Orientate

/'ɔ:riənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Định hướng v

Định nghĩa · To guide or direct someone or something.

“Students often need to orientate themselves to the new school environment at the start of the year.”Sinh viên thường cần định hướng bản thân với môi trường trường học mới vào đầu năm học.

“Teachers orientate students to new subjects.”Giáo viên định hướng cho học sinh về các môn học mới.

Đồng nghĩa guidedirect

Mẹo IELTS · Liên hệ với việc học và phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...