Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

(To be) put off

B1 IELTS

Nghĩa

Chán adj

Định nghĩa · Feeling uninterested or bored about something.

“I was put off by the long wait, so I decided to leave the restaurant.”Tôi đã chán vì phải chờ lâu, nên tôi quyết định rời khỏi nhà hàng.

“I was put off by the long wait.”Tôi cảm thấy chán vì phải chờ lâu.

Mẹo IELTS · Tránh dùng khi nói về sở thích.

Ghi chú · Thể hiện sự không hứng thú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...