(To be) put off
B1 IELTS
Nghĩa
Chán
adj
Định nghĩa · Feeling uninterested or bored about something.
“I was put off by the long wait, so I decided to leave the restaurant.”Tôi đã chán vì phải chờ lâu, nên tôi quyết định rời khỏi nhà hàng.
“I was put off by the long wait.”Tôi cảm thấy chán vì phải chờ lâu.
Đồng nghĩa
disinterestedbored
Cụm hay dùng
put off byput off fromput off doing something
Mẹo IELTS · Tránh dùng khi nói về sở thích.
Ghi chú · Thể hiện sự không hứng thú.