Kho từ › cambridge-listening › Kingfisher

Kingfisher

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Chim bói cá
UK /'kiɳ,fiʃə/ · US /'kiɳ,fiʃə/
A type of bird known for its bright colors and fishing skills.
We saw a beautiful kingfisher while walking by the lake yesterday.
→ Chúng tôi đã thấy một con chim bói cá đẹp khi đi dạo bên hồ hôm qua.
The kingfisher perched on a branch by the river.→ Chim bói cá đậu trên cành cây bên bờ sông.
Đồng nghĩa
birdfisher
Collocations
kingfisher speciescommon kingfisher
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả động vật trong IELTS.
Thường thấy gần nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...