tomato
/təˈmeɪtoʊ/ A1 phổ biến #445
Nghĩa
Cà chua
n.
Định nghĩa · A tomato is a red or yellow fruit used in salads and cooking.
“Tomato salad is fresh.”Salad cà chua tươi.
“Add some tomato to the salad.”Thêm một ít cà chua vào salad.
Cụm hay dùng
tomato saucefresh tomato
Mẹo IELTS · Mô tả thực phẩm trong bài viết.
Ghi chú · Cà chua, vừa là rau vừa là trái cây.