Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Yarn

/jɑ:n/ B1 IELTS

Nghĩa

Sợi chỉ n

Định nghĩa · A long, thin strand used for knitting or weaving.

“She bought some colorful yarn to knit a warm scarf for her friend.”Cô ấy đã mua một ít sợi chỉ nhiều màu để đan một chiếc khăn ấm cho bạn mình.

“She chose colorful yarn for her new project.”Cô ấy chọn sợi chỉ nhiều màu cho dự án mới.

Đồng nghĩa threadfiber
Cụm hay dùng wool yarncotton yarn

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích thủ công.

Ghi chú · Có nhiều loại sợi chỉ khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...