Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

potato

/pəˈteɪtoʊ/ A1 phổ biến #450

Nghĩa

Khoai tây n.

Định nghĩa · A starchy vegetable, often brown or yellow.

“I like potato chips.”Tôi thích khoai tây chiên.

“I like baked potato.”Tôi thích khoai tây nướng.

Đồng nghĩa spudtater

Mẹo IELTS · Có thể mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Khoai tây, củ giàu tinh bột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...