EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Treatment
Treatment
B2
n
📁 cambridge-reading
IELTS
Điều Trị
UK /'tri:tmənt/
·
US /'tri:tmənt/
The process of providing medical care.
Effective treatment options for chronic illnesses often require a multidisciplinary approach involving various healthcare professionals.
→ Các lựa chọn điều trị hiệu quả cho các bệnh mãn tính thường yêu cầu một phương pháp đa ngành liên quan đến nhiều chuyên gia y tế khác nhau.
She received treatment for her illness at the hospital.
→ Cô ấy đã nhận được điều trị cho bệnh của mình tại bệnh viện.
Đồng nghĩa
care
therapy
Collocations
medical treatment
receive treatment
effective treatment
Họ từ
treat (v)
🎯
IELTS:
Nói về các phương pháp điều trị trong phần thảo luận về sức khỏe.
Thường dùng trong bối cảnh y tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Aging
/'eidʤiɳ/
Lão Hóa
Có trong các bộ
📚
01. Health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...