Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pharmaceutical

/,fɑ:mə'sju:tikəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Dược Phẩm adj

Định nghĩa · Related to drugs and medicine.

“The pharmaceutical industry plays a vital role in developing innovative drugs that can improve patient outcomes and quality of life.”Ngành công nghiệp dược phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các loại thuốc sáng tạo có thể cải thiện kết quả điều trị và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

“Pharmaceutical companies develop new medications.”Các công ty dược phẩm phát triển thuốc mới.

Đồng nghĩa medicinaltherapeutic
Cấu tạo'Pharmaceutical' có gốc từ 'pharmacy'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về y tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến ngành y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...