Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hearing Impairment/Loss

B2 IELTS

Nghĩa

Khiếm thính/Mất Khả Năng Nghe n

Định nghĩa · A condition where a person cannot hear well.

“Hearing impairment can significantly affect communication skills and social interactions in affected individuals.”Khiếm thính có thể ảnh hưởng đáng kể đến kỹ năng giao tiếp và các tương tác xã hội ở những người bị ảnh hưởng.

“Hearing impairment can affect communication skills.”Khiếm thính có thể ảnh hưởng đến kỹ năng giao tiếp.

Đồng nghĩa deafnesshearing loss
Cấu tạo'Hearing' và 'impairment' kết hợp để chỉ tình trạng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về khiếm thính trong IELTS.

Ghi chú · Cần kiểm tra sức nghe định kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...