Kho từ › cambridge-reading › Deficit

Deficit ID 821913

B2 n 📁 cambridge-reading IELTS
Thiếu Hụt
A significant deficit in funding can hinder the progress of important research initiatives in the scientific community.
→ Một thiếu hụt đáng kể trong nguồn tài trợ có thể cản trở tiến trình của các sáng kiến nghiên cứu quan trọng trong cộng đồng khoa học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...