Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deficit

/'defisit/ B2 IELTS

Nghĩa

Thiếu Hụt n

Định nghĩa · A lack of something needed, often money.

“A significant deficit in funding can hinder the progress of important research initiatives in the scientific community.”Một thiếu hụt đáng kể trong nguồn tài trợ có thể cản trở tiến trình của các sáng kiến nghiên cứu quan trọng trong cộng đồng khoa học.

“The country faced a budget deficit this year.”Quốc gia đã đối mặt với thiếu hụt ngân sách năm nay.

Mẹo IELTS · Nói về thiếu hụt ngân sách trong phần thảo luận về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...