Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Autistic

/ɔ:'tistik/ B2 IELTS

Nghĩa

Tự Kỉ adj

Định nghĩa · Relating to a developmental disorder affecting communication.

“Understanding the needs of autistic individuals is crucial for creating inclusive educational environments and support systems.”Hiểu nhu cầu của những người tự kỉ là rất quan trọng để tạo ra môi trường giáo dục và hệ thống hỗ trợ hòa nhập.

“Autistic children may have difficulty with social interactions.”Trẻ tự kỷ có thể gặp khó khăn trong tương tác xã hội.

Cấu tạo'Autistic' được hình thành từ 'autism', nghĩa là tự kỷ.

Mẹo IELTS · Nói về tự kỷ trong các chủ đề giáo dục và xã hội.

Ghi chú · Tự kỷ là một rối loạn phát triển phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...