Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disorder

/dis'ɔ:də/ B2 IELTS

Nghĩa

Rối Loạn n

Định nghĩa · A condition that disrupts normal physical or mental functions.

“Mental health disorders require comprehensive treatment approaches that address both psychological and physiological aspects.”Các rối loạn sức khỏe tâm thần cần có những phương pháp điều trị toàn diện nhằm giải quyết cả khía cạnh tâm lý và sinh lý.

“He suffers from a sleep disorder.”Anh ấy mắc chứng rối loạn giấc ngủ.

Đồng nghĩa conditionillness

Mẹo IELTS · Đề cập đến rối loạn trong IELTS để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Rối loạn có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...