Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sanitation

/,sæni'teiʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

vệ sinh, hệ thống vệ sinh n

Định nghĩa · The practice of keeping things clean and healthy.

“Improving sanitation facilities in urban areas is crucial for reducing the incidence of waterborne diseases.”Cải thiện cơ sở vệ sinh ở các khu vực đô thị là rất quan trọng để giảm tỷ lệ mắc các bệnh do nước gây ra.

“Sanitation is crucial for preventing disease outbreaks.”Vệ sinh rất quan trọng để ngăn chặn dịch bệnh.

Đồng nghĩa hygienecleanliness
Cấu tạo'Sanitation' có nguồn gốc từ 'sanitary', nghĩa là vệ sinh.

Mẹo IELTS · Nói về vệ sinh trong các chủ đề sức khỏe và môi trường.

Ghi chú · Vệ sinh ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...