Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vaccinate

/'væksineit/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiêm Chủng v

Định nghĩa · To give a vaccine to someone to protect against disease.

“To combat infectious diseases, health authorities recommend that all children be vaccinated according to a specific schedule.”Để chống lại các bệnh truyền nhiễm, các cơ quan y tế khuyến nghị rằng tất cả trẻ em nên được tiêm chủng theo một lịch trình cụ thể.

“They vaccinate children to prevent illness.”Họ tiêm chủng cho trẻ em để ngăn ngừa bệnh tật.

Mẹo IELTS · Nói về tiêm chủng trong IELTS để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Tiêm chủng rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...