Kho từ › cambridge-reading › Vaccinate

Vaccinate ID 326965

B2 v 📁 cambridge-reading IELTS
Tiêm Chủng
To combat infectious diseases, health authorities recommend that all children be vaccinated according to a specific schedule.
→ Để chống lại các bệnh truyền nhiễm, các cơ quan y tế khuyến nghị rằng tất cả trẻ em nên được tiêm chủng theo một lịch trình cụ thể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...