Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Infection

/in'fekʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiễm Trùng n

Định nghĩa · The invasion of the body by harmful microorganisms.

“Early diagnosis and treatment of infection can significantly reduce complications and improve patient outcomes.”Chẩn đoán và điều trị nhiễm trùng sớm có thể giảm đáng kể các biến chứng và cải thiện kết quả cho bệnh nhân.

“Infection can lead to serious health issues.”Nhiễm trùng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Đồng nghĩa contagiondisease
Cấu tạo'In' (trong) + 'fection' (sự lây nhiễm)

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách phòng ngừa nhiễm trùng trong bài viết.

Ghi chú · Nhiễm trùng cần điều trị kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...