Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eyesight

/'aisait/ B2 IELTS

Nghĩa

Tầm Nhìn n

Định nghĩa · The ability to see; vision.

“Research indicates that prolonged screen time can significantly impair an individual's eyesight over the years.”Nghiên cứu chỉ ra rằng thời gian sử dụng màn hình kéo dài có thể làm suy giảm tầm nhìn của một cá nhân theo năm.

“Her eyesight has improved with glasses.”Tầm nhìn của cô ấy đã cải thiện với kính.

Đồng nghĩa visionsight

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm nhìn trong IELTS để thể hiện sự quan tâm.

Ghi chú · Tầm nhìn tốt rất quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...