Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Polio

/'pouliou/ B2 IELTS

Nghĩa

Bệnh Bại Liệt n

Định nghĩa · A viral disease that affects the nervous system.

“Despite the global efforts to eradicate polio, sporadic outbreaks continue to occur in certain regions of the world.”Mặc dù nỗ lực toàn cầu để tiêu diệt bệnh bại liệt, các đợt bùng phát sporadic vẫn tiếp tục xảy ra ở một số khu vực trên thế giới.

“Polio can cause paralysis in severe cases.”Bệnh bại liệt có thể gây liệt trong các trường hợp nghiêm trọng.

Cấu tạo'Polio' (bại liệt)

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của vắc xin trong phòng ngừa bệnh.

Ghi chú · Bệnh này có thể phòng ngừa bằng vắc xin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...