Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Respiratory

/ris'paiərətəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Hô Hấp adj

Định nghĩa · Related to breathing or the lungs.

“Respiratory diseases, such as asthma and chronic obstructive pulmonary disease, are significant public health concerns worldwide.”Các bệnh hô hấp, chẳng hạn như hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, là những mối quan tâm lớn về sức khỏe cộng đồng trên toàn thế giới.

“Respiratory diseases can be very serious.”Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.

Đồng nghĩa breathingpulmonary
Cấu tạo'Respiratory' có gốc từ 'respiration'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bệnh hô hấp trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe hô hấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...