Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Caloric Intake

B2 IELTS

Nghĩa

Lượng Calo Hấp Thụ n

Định nghĩa · The amount of calories consumed by a person.

“Monitoring caloric intake is essential for individuals aiming to maintain a healthy weight and prevent obesity-related diseases.”Theo dõi lượng calo hấp thụ là rất quan trọng đối với những cá nhân nhằm duy trì cân nặng khỏe mạnh và ngăn ngừa các bệnh liên quan đến béo phì.

“Monitoring caloric intake is important for weight management.”Theo dõi lượng calo hấp thụ là quan trọng cho việc quản lý cân nặng.

Cấu tạo'Caloric' có gốc từ 'calorie'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về dinh dưỡng trong IELTS.

Ghi chú · Cần cân bằng lượng calo hấp thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...