Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Algae

/'ælgə/ B2 IELTS

Nghĩa

Tảo n

Định nghĩa · Simple plants that grow in water and can be green or red.

“Algae play a crucial role in aquatic ecosystems, serving as the primary producers that support various marine life.”Tảo đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái thủy sinh, là những nhà sản xuất chính hỗ trợ nhiều dạng sống biển.

“Algae can be found in ponds and lakes.”Tảo có thể được tìm thấy trong ao và hồ.

Đồng nghĩa seaweedphytoplankton

Mẹo IELTS · Nói về tảo trong phần thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...