Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Precipitation

/pri,sipi'teiʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Lượng Mưa n

Định nghĩa · The amount of rain that falls in a certain area.

“Precipitation patterns significantly affect agricultural productivity, influencing crop yields and water availability for irrigation.”Mô hình lượng mưa ảnh hưởng đáng kể đến năng suất nông nghiệp, tác động đến sản lượng cây trồng và nguồn nước cho tưới tiêu.

“Precipitation is essential for plant growth.”Lượng mưa là cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

Đồng nghĩa rainfalldownpour
Cấu tạo'Precipitation' có gốc từ Latin 'praecipitatio'.

Mẹo IELTS · Mô tả lượng mưa trong bài viết về thời tiết.

Ghi chú · Liên quan đến khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...