Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hemisphere

/ˈhemɪsfɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

Bán Cầu n

Định nghĩa · Half of the Earth, either northern or southern.

“The Northern Hemisphere experiences different climatic conditions compared to the Southern Hemisphere, affecting global weather patterns.”Bán cầu Bắc trải qua các điều kiện khí hậu khác với bán cầu Nam, ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết toàn cầu.

“Australia is in the Southern Hemisphere.”Úc ở bán cầu Nam.

Đồng nghĩa half globe

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Một nửa của hình cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...