EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-reading › Thaw
Thaw
B2
v
📁 cambridge-reading
IELTS
Làm Tan Chảy
UK /θɔ:/
·
US /θɔ:/
To change from solid to liquid due to heat.
The gradual thaw of permafrost in polar regions is releasing previously trapped greenhouse gases into the atmosphere.
→ Sự tan chảy dần dần của lớp băng vĩnh cửu ở các vùng cực đang giải phóng khí nhà kính đã bị giữ lại trước đó vào bầu khí quyển.
The ice will thaw in the sun.
→ Băng sẽ tan chảy dưới ánh nắng.
Đồng nghĩa
melt
liquefy
Collocations
thaw out
thaw process
thawing ice
🎯
IELTS:
Dùng từ này để mô tả hiện tượng tự nhiên trong IELTS.
Quá trình tan chảy thường xảy ra vào mùa hè.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
UNIT
/'ju:nit/
1: HEALTH
Afflict
/ə'flikt/
Hành Hạ
Arthritis
/ɑ:'θraitis/
Viêm Khớp
Dementia
/di'menʃiə/
Suy Giảm Trí Nhớ
Cancer
/'kænsə/
Ung Thư
Treatment
/'tri:tmənt/
Điều Trị
Immune
/i'mju:n/
Miễn Dịch
The Disabled
Người Khuyết Tật
Có trong các bộ
📚
02. Psychology (1)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...