Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sea Levels

B2 IELTS

Nghĩa

Mực Nước Biển n

Định nghĩa · The height of the ocean's surface.

“Rising sea levels pose a significant threat to coastal communities and require immediate global attention and action.”Mực nước biển dâng cao là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với các cộng đồng ven biển và cần sự chú ý và hành động toàn cầu ngay lập tức.

“Sea levels are rising due to climate change.”Mực nước biển đang dâng lên do biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Nói về mực nước biển trong phần thảo luận về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...