Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dam

/dæm/ B2 IELTS

Nghĩa

Đập n

Định nghĩa · A structure built to hold back water.

“Constructing a dam can provide numerous benefits, including hydroelectric power generation and flood control measures.”Việc xây dựng một đập có thể mang lại nhiều lợi ích, bao gồm sản xuất điện từ thủy điện và các biện pháp kiểm soát lũ.

“The dam prevents flooding in the area.”Đập ngăn ngừa lũ lụt trong khu vực.

Mẹo IELTS · Nói về đập trong phần thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...