Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fertile

/'fə:tail/ B2 IELTS

Nghĩa

màu mỡ (đất) adj

Định nghĩa · Able to produce many plants or crops.

“Fertile soil is a key factor in agricultural productivity, influencing crop growth and yield.”Đất màu mỡ là yếu tố chính trong năng suất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất cây trồng.

“The fertile soil helped the farmers grow abundant crops.”Đất màu mỡ đã giúp nông dân trồng nhiều vụ mùa phong phú.

Đồng nghĩa productiverich
Trái nghĩa barreninfertile
Cấu tạoTừ 'fertile' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fertile' để mô tả đất trong bài viết về nông nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ đất có khả năng trồng trọt tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...