Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pest

/pest/ B2 IELTS

Nghĩa

Sâu Bọ n

Định nghĩa · A small animal or insect that damages plants or crops.

“Effective pest management strategies are necessary to protect crops and maintain sustainable agricultural practices.”Các chiến lược quản lý sâu bọ hiệu quả là cần thiết để bảo vệ cây trồng và duy trì các thực hành nông nghiệp bền vững.

“The garden was full of pests that ruined the vegetables.”Khu vườn đầy sâu bọ đã phá hủy rau củ.

Đồng nghĩa bugvermin
Họ từ pest (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nông nghiệp hoặc môi trường.

Ghi chú · Thường gây hại cho cây trồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...