Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Crop

/krɔp/ B2 IELTS

Nghĩa

Mùa Màng n

Định nghĩa · A plant grown for food or other uses.

“The study examines the impact of climate change on various crop yields across different geographical regions.”Nghiên cứu này xem xét tác động của biến đổi khí hậu đến năng suất của các mùa màng ở các khu vực địa lý khác nhau.

“Farmers grow corn as a major crop.”Nông dân trồng ngô như một loại mùa màng chính.

Đồng nghĩa harvestproduce
Họ từ crop (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường được dùng trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...