Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Havoc

/'hævək/ B2 IELTS

Nghĩa

Phá Hoại v

Định nghĩa · To cause great destruction or damage.

“Severe weather conditions can wreak havoc on agricultural production, leading to significant economic losses for farmers.”Các điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể phá hoại sản xuất nông nghiệp, dẫn đến tổn thất kinh tế đáng kể cho nông dân.

“The storm wreaked havoc on the coastal towns.”Cơn bão đã gây ra sự phá hoại lớn cho các thị trấn ven biển.

Đồng nghĩa devastationdestruction
Cụm hay dùng wreak havoccause havoc

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thiên tai hoặc sự cố.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thiệt hại lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...