Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disperse

/dis'pə:s/ B2 IELTS

Nghĩa

Phân Tán v

Định nghĩa · To spread out over a wide area.

“The goal of the study is to understand how pollutants disperse in the environment and affect crop health.”Mục tiêu của nghiên cứu là hiểu cách mà các chất ô nhiễm phân tán trong môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe mùa màng.

“The seeds will disperse when the wind blows.”Hạt giống sẽ phân tán khi gió thổi.

Đồng nghĩa scatterdistribute
Cấu tạoTừ 'disperse' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'disperse' khi nói về sự phân tán trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...