Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weevil

/'wi:vil/ B2 IELTS

Nghĩa

Mọt n

Định nghĩa · A type of beetle that eats grains or plants.

“The introduction of a new weevil species has posed a threat to local crops, necessitating immediate pest management strategies.”Sự xuất hiện của một loài mọt mới đã gây ra mối đe dọa cho các mùa màng địa phương, đòi hỏi các chiến lược quản lý sâu bệnh ngay lập tức.

“The weevil infested the pantry, ruining the flour.”Mọt đã xâm nhập vào kho, làm hỏng bột mì.

Đồng nghĩa insectbug

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi thảo luận về nông sản.

Ghi chú · Gây hại cho thực phẩm trong kho.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...