Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weed

/wi:d/ B2 IELTS

Nghĩa

Cỏ Dại n

Định nghĩa · A wild plant that grows where it is not wanted.

“Weeds can significantly reduce crop yields by competing for essential resources such as water, light, and nutrients.”Cỏ dại có thể giảm đáng kể năng suất mùa màng bằng cách cạnh tranh cho các nguồn tài nguyên thiết yếu như nước, ánh sáng và chất dinh dưỡng.

“We need to remove the weeds from the garden.”Chúng ta cần loại bỏ cỏ dại khỏi vườn.

Đồng nghĩa undesirable plantpest
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nói về cỏ dại khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Thường gây hại cho cây trồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...