Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Harvest

/'hɑ:vist/ B2 IELTS

Nghĩa

Mùa Thu Hoạch n

Định nghĩa · The time when crops are gathered.

“The timing of the harvest is critical to maximize the quality and quantity of agricultural produce.”Thời điểm thu hoạch rất quan trọng để tối đa hóa chất lượng và số lượng sản phẩm nông nghiệp.

“The harvest season is crucial for farmers.”Mùa thu hoạch rất quan trọng đối với nông dân.

Đồng nghĩa reapinggathering
Cấu tạoTừ 'harvest' (thu hoạch) có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về mùa thu hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp và sản xuất thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...