Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Verdant

/'və:dənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tươi Tốt adj

Định nghĩa · Green and lush, often referring to plants or landscapes.

“The verdant landscapes of the region are essential for supporting diverse ecosystems and promoting biodiversity.”Các cảnh quan tươi tốt của khu vực rất quan trọng để hỗ trợ các hệ sinh thái đa dạng và thúc đẩy sự đa dạng sinh học.

“The verdant hills were a beautiful sight in spring.”Những ngọn đồi tươi tốt là một cảnh đẹp vào mùa xuân.

Đồng nghĩa lushgreen
Trái nghĩa barrendry

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả cảnh quan trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...