Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plough

/plau/ B2 IELTS

Nghĩa

cái cày; cày (ruộng) n

Định nghĩa · A tool used for turning soil.

“The plough is a fundamental tool in agriculture, essential for preparing soil for planting crops effectively.”Cái cày là một công cụ cơ bản trong nông nghiệp, cần thiết để chuẩn bị đất cho việc trồng cây một cách hiệu quả.

“Farmers use a plough to prepare the land for planting.”Nông dân sử dụng cái cày để chuẩn bị đất cho việc trồng trọt.

Đồng nghĩa tillercultivator
Cấu tạoTừ 'plough' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'plough' khi mô tả công cụ nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong ngữ cảnh nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...