Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Neuron

B2 IELTS

Nghĩa

Nơ Ron n

Định nghĩa · A nerve cell that sends signals in the body.

“Each neuron in the human brain is responsible for transmitting information through electrical and chemical signals.”Mỗi nơ ron trong não người chịu trách nhiệm truyền tải thông tin thông qua các tín hiệu điện và hóa học.

“Each neuron transmits information to the brain.”Mỗi nơ ron truyền thông tin đến não.

Đồng nghĩa nerve cell
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'nerve' (nơ ron).

Mẹo IELTS · Đề cập đến nơ ron khi nói về hệ thần kinh.

Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu thần kinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...