Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Theoretical

/θiə'retik/ B2 IELTS

Nghĩa

Lý Thuyết adj

Định nghĩa · Based on theory rather than practical application.

“Theoretical frameworks in psychology help researchers understand complex human behaviors and develop effective interventions.”Các khung lý thuyết trong tâm lý học giúp các nhà nghiên cứu hiểu các hành vi phức tạp của con người và phát triển các can thiệp hiệu quả.

“The theoretical approach helped us understand the concept better.”Cách tiếp cận lý thuyết giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về khái niệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi bàn về lý thuyết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...