Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Molecular

/mou'lekjulə/ B2 IELTS

Nghĩa

Phân Tử n

Định nghĩa · Relating to very small parts of matter.

“The molecular structure of substances plays a crucial role in determining their chemical properties and behaviors.”Cấu trúc phân tử của các chất đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các tính chất và hành vi hóa học của chúng.

“Molecular biology studies the structure of cells.”Sinh học phân tử nghiên cứu cấu trúc của tế bào.

Đồng nghĩa atomicsubatomic
Cấu tạoTừ 'molecule' (phân tử) + 'ar' (thuộc về).

Mẹo IELTS · Nêu rõ ứng dụng của hóa học phân tử trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến khoa học và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...