Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spontaneous

/spɔn'teinjəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tự Phát adj

Định nghĩa · Happening naturally without planning.

“Spontaneous reactions in chemistry often lead to the formation of new compounds without external intervention.”Các phản ứng tự phát trong hóa học thường dẫn đến sự hình thành các hợp chất mới mà không cần can thiệp bên ngoài.

“The spontaneous applause showed the audience's appreciation.”Cơn vỗ tay tự phát cho thấy sự đánh giá cao của khán giả.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc và phản ứng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hành động tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...