Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fluid

/fluid/ B2 IELTS

Nghĩa

Chất Lỏng n

Định nghĩa · A substance that flows and takes the shape of its container.

“The properties of a fluid can change significantly under different temperature and pressure conditions, affecting its behavior.”Các tính chất của một chất lỏng có thể thay đổi đáng kể dưới các điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, ảnh hưởng đến hành vi của nó.

“Water is a common example of a fluid.”Nước là một ví dụ phổ biến về chất lỏng.

Đồng nghĩa liquidfluidity
Trái nghĩa solidgas

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về vật lý hoặc hóa học.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...