Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intertwine

/,intə'twain/ B2 IELTS

Nghĩa

Bện Chặt v

Định nghĩa · To twist or weave together.

“The themes of identity and culture often intertwine in contemporary literature, reflecting complex societal dynamics.”Các chủ đề về bản sắc và văn hóa thường bện chặt trong văn học đương đại, phản ánh sự phức tạp của các động lực xã hội.

“The vines intertwine around the tree.”Những cây leo bện chặt quanh cây.

Đồng nghĩa twistinterlace
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự kết nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...