Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deception

/di'sepʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Lừa Dối n

Định nghĩa · The act of misleading or tricking someone.

“Deception in research can undermine the integrity of scientific findings and mislead the academic community.”Lừa dối trong nghiên cứu có thể làm suy yếu tính toàn vẹn của các phát hiện khoa học và đánh lừa cộng đồng học thuật.

“Deception can lead to serious consequences.”Lừa dối có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Đồng nghĩa frauddishonesty
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'deceive' (lừa dối).

Mẹo IELTS · Nói về lừa dối trong các bài viết về đạo đức.

Ghi chú · Cần cẩn thận khi sử dụng từ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...