Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Capital Investment

B2 IELTS

Nghĩa

Vốn Đầu Tư n

Định nghĩa · Money invested in a business for future profit.

“Capital investment in infrastructure is essential for fostering economic growth and improving public services in urban areas.”Vốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng là cần thiết để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và cải thiện dịch vụ công trong các khu vực đô thị.

“Capital investment is crucial for business growth.”Vốn đầu tư rất quan trọng cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...